TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手头紧

shǒutóujǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手頭緊

Âm Hán Việt THỦ ĐẦU KHẨN

手头紧 nghĩa là thiếu tiền, kẹt tiền.

Nghĩa của 手头紧

shǒutóujǐn

THỦ ĐẦU KHẨNTính từphồn thể 手頭緊
  1. Thiếu tiền
  2. Kẹt tiền

Câu hỏi thường gặp

手头紧 nghĩa là gì?

手头紧 (shǒutóujǐn) nghĩa là thiếu tiền, kẹt tiền.

手头紧 đọc thế nào?

手头紧 đọc là shǒutóujǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手头紧 là gì?

Âm Hán Việt của 手头紧 là "thủ đầu khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.