手套
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng), 只 (zhī)
手套 nghĩa là găng tay, bao tay.
Nghĩa của 手套
shǒutào
THỦ SÁODanh từ- Găng tay; bao tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手套
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
手套 nghĩa là gì?
手套 (shǒutào) nghĩa là găng tay, bao tay.
手套 đọc thế nào?
手套 đọc là shǒutào (pinyin).
Âm Hán Việt của 手套 là gì?
Âm Hán Việt của 手套 là "thủ sáo".