Hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
手套箱 nghĩa là gì?
手套箱 (shǒutàoxiāng) nghĩa là hộc đựng găng tay, hộp găng tay.
手套箱 đọc thế nào?
手套箱 đọc là shǒutàoxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 手套箱 là gì?
Âm Hán Việt của 手套箱 là "thủ sáo tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.