TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手套箱

shǒutàoxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ SÁO TƯƠNG

手套箱 nghĩa là hộc đựng găng tay, hộp găng tay.

Nghĩa của 手套箱

shǒutàoxiāng

THỦ SÁO TƯƠNG
  1. Hộc đựng găng tay (trong xe hơi)
  2. Hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

手套箱 nghĩa là gì?

手套箱 (shǒutàoxiāng) nghĩa là hộc đựng găng tay, hộp găng tay.

手套箱 đọc thế nào?

手套箱 đọc là shǒutàoxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手套箱 là gì?

Âm Hán Việt của 手套箱 là "thủ sáo tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.