TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手工台

shǒugōngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手工檯

Âm Hán Việt THỦ CÔNG ĐÀI

手工台 nghĩa là bàn làm mộc, bàn làm thủ công.

Nghĩa của 手工台

shǒugōngtái

THỦ CÔNG ĐÀIphồn thể 手工檯
  1. Bàn làm mộc
  2. Bàn làm thủ công

Câu hỏi thường gặp

手工台 nghĩa là gì?

手工台 (shǒugōngtái) nghĩa là bàn làm mộc, bàn làm thủ công.

手工台 đọc thế nào?

手工台 đọc là shǒugōngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 手工台 là gì?

Âm Hán Việt của 手工台 là "thủ công đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.