TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手工艺

shǒugōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手工藝

Âm Hán Việt THỦ CÔNG NGHỆ

手工艺 nghĩa là thủ công mỹ nghệ.

Nghĩa của 手工艺

shǒugōngyì

THỦ CÔNG NGHỆDanh từphồn thể 手工藝
  1. Thủ công mỹ nghệ
  2. Nghệ thuật và thủ công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手工艺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

手工艺 nghĩa là gì?

手工艺 (shǒugōngyì) nghĩa là thủ công mỹ nghệ.

手工艺 đọc thế nào?

手工艺 đọc là shǒugōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手工艺 là gì?

Âm Hán Việt của 手工艺 là "thủ công nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.