TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手巧

shǒuqiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ XẢO

手巧 nghĩa là khéo tay, giỏi thủ công.

Nghĩa của 手巧

shǒuqiǎo

THỦ XẢOTính từ
  1. Khéo tay
  2. Giỏi thủ công

Thành ngữ có 手巧

Câu hỏi thường gặp

手巧 nghĩa là gì?

手巧 (shǒuqiǎo) nghĩa là khéo tay, giỏi thủ công.

手巧 đọc thế nào?

手巧 đọc là shǒuqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 手巧 là gì?

Âm Hán Việt của 手巧 là "thủ xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.