TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手性

shǒuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TÍNH

手性 nghĩa là Chiral.

Nghĩa của 手性

shǒuxìng

THỦ TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. Chiral
  2. Chirality (hoá học)

Câu hỏi thường gặp

手性 nghĩa là gì?

手性 (shǒuxìng) nghĩa là Chiral.

手性 đọc thế nào?

手性 đọc là shǒuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手性 là gì?

Âm Hán Việt của 手性 là "thủ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.