TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手排

shǒupái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ BÀI

手排 nghĩa là hộp số sàn.

Nghĩa của 手排

shǒupái

THỦ BÀIDanh từ
  1. Hộp số sàn

Câu hỏi thường gặp

手排 nghĩa là gì?

手排 (shǒupái) nghĩa là hộp số sàn.

手排 đọc thế nào?

手排 đọc là shǒupái (pinyin).

Âm Hán Việt của 手排 là gì?

Âm Hán Việt của 手排 là "thủ bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.