TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手控

shǒukòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ KHỐNG

手控 nghĩa là điều khiển thủ công.

Nghĩa của 手控

shǒukòng

THỦ KHỐNG
  1. Điều khiển thủ công

Câu hỏi thường gặp

手控 nghĩa là gì?

手控 (shǒukòng) nghĩa là điều khiển thủ công.

手控 đọc thế nào?

手控 đọc là shǒukòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手控 là gì?

Âm Hán Việt của 手控 là "thủ khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.