TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手掣

shǒuchè giọng máy của trình duyệt

手掣 nghĩa là phanh tay, tay cầm điều khiển.

Nghĩa của 手掣

shǒuchè

Danh từ
  1. Phanh tay
  2. Tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

手掣 nghĩa là gì?

手掣 (shǒuchè) nghĩa là phanh tay, tay cầm điều khiển.

手掣 đọc thế nào?

手掣 đọc là shǒuchè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.