TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手推车

shǒutuīchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手推車

Âm Hán Việt THỦ SUY XA

手推车 nghĩa là xe đẩy, xe hàng.

Nghĩa của 手推车

shǒutuīchē

THỦ SUY XADanh từphồn thể 手推車
  1. Xe đẩy
  2. Xe hàng
  3. Xe cút kít
  4. Xe tay
  5. Xe rùa
  6. Xe nôi em bé

Câu hỏi thường gặp

手推车 nghĩa là gì?

手推车 (shǒutuīchē) nghĩa là xe đẩy, xe hàng.

手推车 đọc thế nào?

手推车 đọc là shǒutuīchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 手推车 là gì?

Âm Hán Việt của 手推车 là "thủ suy xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.