TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手无缚鸡之力

shǒuwúfùjīzhīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手無縛雞之力

Âm Hán Việt THỦ VÔ PHƯỢC KÊ CHI LỰC

手无缚鸡之力 nghĩa là Không có sức trói gà.

Nghĩa của 手无缚鸡之力

shǒuwúfùjīzhīlì

THỦ VÔ PHƯỢC KÊ CHI LỰCphồn thể 手無縛雞之力
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không có sức trói gà
  2. nghĩa bóng Yếu đuối
  3. Không quen lao động chân tay

Câu hỏi thường gặp

手无缚鸡之力 nghĩa là gì?

手无缚鸡之力 (shǒuwúfùjīzhīlì) nghĩa là Không có sức trói gà.

手无缚鸡之力 đọc thế nào?

手无缚鸡之力 đọc là shǒuwúfùjīzhīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手无缚鸡之力 là gì?

Âm Hán Việt của 手无缚鸡之力 là "thủ vô phược kê chi lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.