TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电话

HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
diànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電話

Âm Hán Việt ĐIỆN THOẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điện thoại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 通 (tōng)

电话 nghĩa là điện thoại, cuộc gọi điện thoại.

Nghĩa của 电话

diànhuà

ĐIỆN THOẠIDanh từphồn thể 電話
  1. Điện thoại
  2. Cuộc gọi điện thoại
  3. Số điện thoại

Từ ghép có 电话

Câu ví dụ với 电话

  • 他半夜打了个电话给我。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.Tatoeba #333194
  • 我恐怕您打错电话了。 Wǒ kǒngpà nín dǎcuò diànhuà le.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390880
  • 可以借你的电话用用吗? Kěyǐ jiè nǐ de diànhuà yòng yòng ma?Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373284
  • 我能用你的电话吗? Wǒ néng yòng nǐ de diànhuà ma?Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #733154
  • 我上机之前打了电话给儿子,叫他去机场接我。 Tôi gọi điện cho con trai tôi trước khi lên máy bay, bảo nó đến sân bay đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

电话 nghĩa là gì?

电话 (diànhuà) nghĩa là điện thoại, cuộc gọi điện thoại.

电话 đọc thế nào?

电话 đọc là diànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 电话 là gì?

Âm Hán Việt của 电话 là "điện thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.