TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手筋

shǒujīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ CÂN

手筋 nghĩa là gân gấp.

Nghĩa của 手筋

shǒujīn

THỦ CÂN
  1. thông tục Gân gấp
  2. Tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji")

Câu hỏi thường gặp

手筋 nghĩa là gì?

手筋 (shǒujīn) nghĩa là gân gấp.

手筋 đọc thế nào?

手筋 đọc là shǒujīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手筋 là gì?

Âm Hán Việt của 手筋 là "thủ cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.