TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手脚不干净

shǒujiǎobùgānjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手腳不乾淨

Âm Hán Việt THỦ CƯỚC BẤT CAN TỊNH

手脚不干净 nghĩa là trộm cắp, nhẹ tay.

Nghĩa của 手脚不干净

shǒujiǎobùgānjìng

THỦ CƯỚC BẤT CAN TỊNHphồn thể 手腳不乾淨
  1. Trộm cắp
  2. Nhẹ tay
  3. Dễ trộm cắp

Câu hỏi thường gặp

手脚不干净 nghĩa là gì?

手脚不干净 (shǒujiǎobùgānjìng) nghĩa là trộm cắp, nhẹ tay.

手脚不干净 đọc thế nào?

手脚不干净 đọc là shǒujiǎobùgānjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手脚不干净 là gì?

Âm Hán Việt của 手脚不干净 là "thủ cước bất can tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.