TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手腕

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shǒuwàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ OẢN

手腕 nghĩa là cổ tay, mưu mẹo.

Nghĩa của 手腕

shǒuwàn

THỦ OẢNDanh từ
  1. Cổ tay
  2. Mưu mẹo
  3. Khéo léo
  4. Năng lực
  5. Kỹ năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手腕

Đồng nghĩa

Từ ghép có 手腕

Câu hỏi thường gặp

手腕 nghĩa là gì?

手腕 (shǒuwàn) nghĩa là cổ tay, mưu mẹo.

手腕 đọc thế nào?

手腕 đọc là shǒuwàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手腕 là gì?

Âm Hán Việt của 手腕 là "thủ oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.