手腕
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
手腕 nghĩa là cổ tay, mưu mẹo.
Nghĩa của 手腕
shǒuwàn
THỦ OẢNDanh từ- Cổ tay
- Mưu mẹo
- Khéo léo
- Năng lực
- Kỹ năng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手腕
Đồng nghĩa
Từ ghép có 手腕
Câu hỏi thường gặp
手腕 nghĩa là gì?
手腕 (shǒuwàn) nghĩa là cổ tay, mưu mẹo.
手腕 đọc thế nào?
手腕 đọc là shǒuwàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 手腕 là gì?
Âm Hán Việt của 手腕 là "thủ oản".