TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手脚

shǒujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手腳

Âm Hán Việt THỦ CƯỚC

手脚 nghĩa là tay chân.

Nghĩa của 手脚

shǒujiǎo

THỦ CƯỚCDanh từphồn thể 手腳
  1. Tay chân
  2. Chuyển động của tứ chi
  3. Hành động
  4. Mánh khóe
  5. Bước trong quy trình (LT:道 (dào))

Từ ghép có 手脚

Thành ngữ có 手脚

Câu hỏi thường gặp

手脚 nghĩa là gì?

手脚 (shǒujiǎo) nghĩa là tay chân.

手脚 đọc thế nào?

手脚 đọc là shǒujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 手脚 là gì?

Âm Hán Việt của 手脚 là "thủ cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.