TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手自一体

shǒuzìyītǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手自一體

Âm Hán Việt THỦ TỰ NHẤT THỂ

手自一体 nghĩa là Hộp số tự động kết hợp.

Nghĩa của 手自一体

shǒuzìyītǐ

THỦ TỰ NHẤT THỂphồn thể 手自一體
  1. Hộp số tự động kết hợp

Câu hỏi thường gặp

手自一体 nghĩa là gì?

手自一体 (shǒuzìyītǐ) nghĩa là Hộp số tự động kết hợp.

手自一体 đọc thế nào?

手自一体 đọc là shǒuzìyītǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 手自一体 là gì?

Âm Hán Việt của 手自一体 là "thủ tự nhất thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.