手舞足蹈 (shǒuwǔzúdǎo) nghĩa là tay chân múa may, nhảy múa.
手舞足蹈 đọc thế nào?
手舞足蹈 đọc là shǒuwǔzúdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 手舞足蹈 là gì?
Âm Hán Việt của 手舞足蹈 là "thủ vũ túc đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.