TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手艺

shǒuyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手藝

Âm Hán Việt THỦ NGHỆ
Lượng từ đi kèm: 门 (mén)

手艺 nghĩa là sự khéo léo, tay nghề.

Nghĩa của 手艺

shǒuyì

THỦ NGHỆDanh từphồn thể 手藝
  1. Sự khéo léo
  2. Tay nghề
  3. Thủ công
  4. Nghề

Câu hỏi thường gặp

手艺 nghĩa là gì?

手艺 (shǒuyì) nghĩa là sự khéo léo, tay nghề.

手艺 đọc thế nào?

手艺 đọc là shǒuyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手艺 là gì?

Âm Hán Việt của 手艺 là "thủ nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.