TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手表

shǒubiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手錶

Âm Hán Việt THỦ BIỂU
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài), 只 (zhī), 个 (gè)

手表 nghĩa là đồng hồ đeo tay.

Nghĩa của 手表

shǒubiǎo

THỦ BIỂUDanh từphồn thể 手錶
  1. Đồng hồ đeo tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手表

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 手表

  • 我将给儿子买块手表。 Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446905
  • 你的手表比我的贵。 Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481172
  • 她给了我一支手表。 Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840764
  • 这块手表产自日本。 Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1785991
  • 我得把手表调快两分钟。 Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

手表 nghĩa là gì?

手表 (shǒubiǎo) nghĩa là đồng hồ đeo tay.

手表 đọc thế nào?

手表 đọc là shǒubiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 手表 là gì?

Âm Hán Việt của 手表 là "thủ biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.