TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手语

shǒuyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手語

Âm Hán Việt THỦ NGỮ

手语 nghĩa là ngôn ngữ ký hiệu.

Nghĩa của 手语

shǒuyǔ

THỦ NGỮDanh từphồn thể 手語
  1. Ngôn ngữ ký hiệu

Câu hỏi thường gặp

手语 nghĩa là gì?

手语 (shǒuyǔ) nghĩa là ngôn ngữ ký hiệu.

手语 đọc thế nào?

手语 đọc là shǒuyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 手语 là gì?

Âm Hán Việt của 手语 là "thủ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.