手记
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 手記
手记 nghĩa là ghi chép.
Nghĩa của 手记
shǒujì
THỦ KÝĐộng từ, Danh từphồn thể 手記- Ghi chép
- Tập ghi chép của một người
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手记
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
手记 nghĩa là gì?
手记 (shǒujì) nghĩa là ghi chép.
手记 đọc thế nào?
手记 đọc là shǒujì (pinyin).
Âm Hán Việt của 手记 là gì?
Âm Hán Việt của 手记 là "thủ ký".