TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手足之情

shǒuzúzhīqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TÚC CHI TÌNH

手足之情 nghĩa là tình cảm anh em.

Nghĩa của 手足之情

shǒuzúzhīqíng

THỦ TÚC CHI TÌNH
  1. Tình cảm anh em

Câu hỏi thường gặp

手足之情 nghĩa là gì?

手足之情 (shǒuzúzhīqíng) nghĩa là tình cảm anh em.

手足之情 đọc thế nào?

手足之情 đọc là shǒuzúzhīqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手足之情 là gì?

Âm Hán Việt của 手足之情 là "thủ túc chi tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.