手足口症 nghĩa là Bệnh tay chân miệng ở người, một nhiễm virus.
Nghĩa của 手足口症
shǒuzúkǒuzhèng
THỦ TÚC KHẨU CHỨNG
Bệnh tay chân miệng ở người, một nhiễm virus
Câu hỏi thường gặp
手足口症 nghĩa là gì?
手足口症 (shǒuzúkǒuzhèng) nghĩa là Bệnh tay chân miệng ở người, một nhiễm virus.
手足口症 đọc thế nào?
手足口症 đọc là shǒuzúkǒuzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 手足口症 là gì?
Âm Hán Việt của 手足口症 là "thủ túc khẩu chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.