才兼文武 nghĩa là Tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự.
Nghĩa của 才兼文武
cáijiānwénwǔ
TÀI KIÊM VĂN VŨ
thành ngữ Tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự
Câu hỏi thường gặp
才兼文武 nghĩa là gì?
才兼文武 (cáijiānwénwǔ) nghĩa là Tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự.
才兼文武 đọc thế nào?
才兼文武 đọc là cáijiānwénwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 才兼文武 là gì?
Âm Hán Việt của 才兼文武 là "tài kiêm văn vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.