TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

才

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
cái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纔

Âm Hán Việt TÀI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: tài, thủ

才 nghĩa là vừa mới, mới.

Nghĩa của 才

cái

TÀI
  1. Vừa mới
  2. Mới (chỉ điều kiện, thời điểm)
  3. Khả năng; tài năng
  4. Người thuộc một kiểu nào đó
  5. Một cá nhân có năng lực
  6. Rồi thì và chỉ rồi thì
  7. trước một biểu hiện về số lượng Chỉ

cái

TÀIphồn thể 纔
  1. (biến thể của 才 (cái)) vừa mới
  2. (biến thể của 才 (cái)) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 才

Đồng nghĩa

Từ ghép có 才

Thành ngữ có 才

  • 聪明才智 — Trí tuệ và khả năng
  • 德才兼备 — Có cả tài lẫn đức
  • 雄才大略 — Kỹ năng và chiến lược tuyệt vời
  • 多才多艺 — Đa tài đa nghệ
  • 博学多才 — Uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi
  • 才华横溢 — Tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học)
  • 怀才不遇 — Có tài nhưng không gặp thời
  • 人才济济 — Nhân tài tụ hội
  • 才貌双全 — Tài năng và xinh đẹp
  • 才子佳人 — Nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp
  • 人尽其才 — Phát huy tối đa tài năng của một người
  • 才高八斗 — Tài năng xuất chúng
  • 恃才傲物 — Tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
  • 才疏学浅 — Tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi,...
  • 才气过人 — Tài năng xuất chúng
  • 量才录用 — Đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
  • 人才外流 — Chảy máu chất xám
  • 人才流失 — Chảy máu chất xám
  • 佳人才子 — Giai nhân, tài tử
  • 大才小用 — Lụt tài mà dùng việc nhỏ

Câu ví dụ với 才

  • 才4点钟他就起床了。 Cái 4 diǎnzhōng tā jiù qǐchuáng le.Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.Tatoeba #3538051
  • 他才从图书馆回来。 Tā cái cóng túshūguǎn huílai.Anh ấy vừa mới ở thư viện về.Tatoeba #3538055
  • 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
  • 为什么现在才来? Wèishénme xiànzài cái lái?Sao bây giờ mới đến?Tatoeba #3538053
  • 为什么现在才到。 Wèishénme xiànzài cái dào.Sao bây giờ mới đến.Tatoeba #3538057
  • 还有几个小时才到得了? Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859702
  • 汤姆午夜才到家。 Tāngmǔ wǔyè cái dào jiā.Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869029
  • “昨天到几点钟才睡觉的?” “大概两点半。” "Hôm qua mấy giờ mới ngủ?" "Khoảng ba rưỡi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3804981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

才 nghĩa là gì?

才 (cái) nghĩa là vừa mới, mới.

才 đọc thế nào?

才 đọc là cái (pinyin).

Âm Hán Việt của 才 là gì?

Âm Hán Việt của 才 là "tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.