TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒头儿

bātour giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扒頭兒

扒头儿 nghĩa là chỗ cầm tay.

Nghĩa của 扒头儿

bātour

phồn thể 扒頭兒
  1. Chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Câu hỏi thường gặp

扒头儿 nghĩa là gì?

扒头儿 (bātour) nghĩa là chỗ cầm tay.

扒头儿 đọc thế nào?

扒头儿 đọc là bātour (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.