TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒屋牵牛

bāwūqiānniú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扒屋牽牛

扒屋牵牛 nghĩa là phá nhà dắt trâu.

Nghĩa của 扒屋牵牛

bāwūqiānniú

phồn thể 扒屋牽牛
  1. tục ngữ Phá nhà dắt trâu
  2. Bị tước đoạt hết mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

扒屋牵牛 nghĩa là gì?

扒屋牵牛 (bāwūqiānniú) nghĩa là phá nhà dắt trâu.

扒屋牵牛 đọc thế nào?

扒屋牵牛 đọc là bāwūqiānniú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.