TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扒手

páshǒu giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

扒手 nghĩa là kẻ móc túi.

Nghĩa của 扒手

páshǒu

Danh từ
  1. Kẻ móc túi

Câu hỏi thường gặp

扒手 nghĩa là gì?

扒手 (páshǒu) nghĩa là kẻ móc túi.

扒手 đọc thế nào?

扒手 đọc là páshǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.