TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打一巴掌,给个甜枣

dǎyībāzhang gěigètiánzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打一巴掌,給個甜棗

打一巴掌,给个甜枣 nghĩa là Tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt.

Nghĩa của 打一巴掌,给个甜枣

dǎyībāzhang gěigètiánzǎo

phồn thể 打一巴掌,給個甜棗
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt
  2. nghĩa bóng Đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó

Câu hỏi thường gặp

打一巴掌,给个甜枣 nghĩa là gì?

打一巴掌,给个甜枣 (dǎyībāzhang gěigètiánzǎo) nghĩa là Tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt.

打一巴掌,给个甜枣 đọc thế nào?

打一巴掌,给个甜枣 đọc là dǎyībāzhang gěigètiánzǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.