TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰扌丁 Mọi âm Hán Việt của chữ: đả, tranh, tá

打 nghĩa là đánh, đập.

Nghĩa của 打

dǎ

ĐẢ
  1. Đánh
  2. Đập
  3. Vỗ
  4. Phá
  5. Gõ
  6. Trộn
  7. Xây
  8. Đấu
  9. Lấy
  10. Làm
  11. Buộc
  12. Phát
  13. Bắn
  14. Tính
  15. Chơi (một trò chơi)
  16. Từ
  17. Kể từ

dá

ĐẢ
  1. từ mượn Tá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打

Đồng nghĩa

Từ ghép có 打

Thành ngữ có 打

Câu ví dụ với 打

  • 我网球打得不那么好。 Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472860
  • 他被打得鼻青脸肿的。 Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808806
  • 你在哪里找打了这个皮夹? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760892
  • 他放学后打棒球。 Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828648
  • 有时间打给我吧。 Lúc nào điện cho tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007394
  • 我现在在上班,所以晚点打给你。 Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333223
  • 我打了汤姆。 Tôi đã đấm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10450949
  • 我以前常去打羽毛球,但现在不打了。 Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

打 nghĩa là gì?

打 (dǎ, dá) nghĩa là đánh, đập.

打 đọc thế nào?

打 đọc là dǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打 là gì?

Âm Hán Việt của 打 là "đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.