TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打岔

dǎchà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ XÁ

打岔 nghĩa là gián đoạn, ngắt lời.

Nghĩa của 打岔

dǎchà

ĐẢ XÁĐộng từ
  1. Gián đoạn
  2. Ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện)
  3. Đổi chủ đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打岔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打岔 nghĩa là gì?

打岔 (dǎchà) nghĩa là gián đoạn, ngắt lời.

打岔 đọc thế nào?

打岔 đọc là dǎchà (pinyin).

Âm Hán Việt của 打岔 là gì?

Âm Hán Việt của 打岔 là "đả xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.