TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插嘴

chāzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP CHỦY

插嘴 nghĩa là ngắt lời, chen vào.

Nghĩa của 插嘴

chāzuǐ

SÁP CHỦYĐộng từ
  1. Ngắt lời (người khác đang nói)
  2. Chen vào
  3. Xen vào cuộc trò chuyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 插嘴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

插嘴 nghĩa là gì?

插嘴 (chāzuǐ) nghĩa là ngắt lời, chen vào.

插嘴 đọc thế nào?

插嘴 đọc là chāzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 插嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 插嘴 là "sáp chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.