打工
giọng máy của trình duyệt
打工 nghĩa là Làm công việc tạm thời hoặc không chính thức.
Nghĩa của 打工
dǎgōng
ĐẢ CÔNGĐộng từ- Làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
- đối với học sinh, sinh viên Đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
Từ ghép có 打工
Câu hỏi thường gặp
打工 nghĩa là gì?
打工 (dǎgōng) nghĩa là Làm công việc tạm thời hoặc không chính thức.
打工 đọc thế nào?
打工 đọc là dǎgōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 打工 là gì?
Âm Hán Việt của 打工 là "đả công".