TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打工妹

dǎgōngmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ CÔNG MUỘI

打工妹 nghĩa là nữ công nhân trẻ.

Nghĩa của 打工妹

dǎgōngmèi

ĐẢ CÔNG MUỘIDanh từ
  1. Nữ công nhân trẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打工妹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打工妹 nghĩa là gì?

打工妹 (dǎgōngmèi) nghĩa là nữ công nhân trẻ.

打工妹 đọc thế nào?

打工妹 đọc là dǎgōngmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打工妹 là gì?

Âm Hán Việt của 打工妹 là "đả công muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.