TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打工仔

dǎgōngzǎi giọng máy của trình duyệt

打工仔 nghĩa là nhân viên, công nhân trẻ.

Nghĩa của 打工仔

dǎgōngzǎi

Danh từ
  1. Nhân viên
  2. Công nhân trẻ
  3. Nam công nhân trẻ

Câu hỏi thường gặp

打工仔 nghĩa là gì?

打工仔 (dǎgōngzǎi) nghĩa là nhân viên, công nhân trẻ.

打工仔 đọc thế nào?

打工仔 đọc là dǎgōngzǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.