TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打底

dǎdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ ĐỂ

打底 nghĩa là đặt nền móng, phác thảo đầu tiên.

Nghĩa của 打底

dǎdǐ

ĐẢ ĐỂĐộng từ, Danh từ
  1. Đặt nền móng (cũng dùng nghĩa bóng)
  2. Phác thảo đầu tiên
  3. Ăn gì đó trước khi uống
  4. Thoa lớp sơn lót

Từ ghép có 打底

Câu hỏi thường gặp

打底 nghĩa là gì?

打底 (dǎdǐ) nghĩa là đặt nền móng, phác thảo đầu tiên.

打底 đọc thế nào?

打底 đọc là dǎdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打底 là gì?

Âm Hán Việt của 打底 là "đả để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.