TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打底子

dǎdǐzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ ĐỂ TỬ

打底子 nghĩa là phác thảo, soạn thảo.

Nghĩa của 打底子

dǎdǐzi

ĐẢ ĐỂ TỬĐộng từ
  1. Phác thảo
  2. Soạn thảo
  3. Đặt nền móng

Câu hỏi thường gặp

打底子 nghĩa là gì?

打底子 (dǎdǐzi) nghĩa là phác thảo, soạn thảo.

打底子 đọc thế nào?

打底子 đọc là dǎdǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打底子 là gì?

Âm Hán Việt của 打底子 là "đả để tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.