打开
HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 打開
打开 nghĩa là mở, cho xem.
Nghĩa của 打开
dǎkāi
ĐẢ KHAIĐộng từphồn thể 打開- Mở
- Cho xem (vé)
- Bật lên
- Kích hoạt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打开
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 打开
- 我打开盒子看看里面。 Wǒ dǎkāi hézi kànkan lǐmiàn.Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875381
- 他没有能力打开箱子。 Tā méiyǒu nénglì dǎkāi xiāngzi.Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057868
- 你知道如何打开这个箱子吗? Nǐ zhīdào rúhé dǎkāi zhège xiāngzi ma?Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872376
- 请打开瓶子。 Qǐng dǎkāi píngzi.Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
打开 nghĩa là gì?
打开 (dǎkāi) nghĩa là mở, cho xem.
打开 đọc thế nào?
打开 đọc là dǎkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 打开 là gì?
Âm Hán Việt của 打开 là "đả khai".