TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打开

HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dǎkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打開

Âm Hán Việt ĐẢ KHAI

打开 nghĩa là mở, cho xem.

Nghĩa của 打开

dǎkāi

ĐẢ KHAIĐộng từphồn thể 打開
  1. Mở
  2. Cho xem (vé)
  3. Bật lên
  4. Kích hoạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打开

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 打开

  • 我打开盒子看看里面。 Wǒ dǎkāi hézi kànkan lǐmiàn.Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875381
  • 他没有能力打开箱子。 Tā méiyǒu nénglì dǎkāi xiāngzi.Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057868
  • 你知道如何打开这个箱子吗? Nǐ zhīdào rúhé dǎkāi zhège xiāngzi ma?Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872376
  • 请打开瓶子。 Qǐng dǎkāi píngzi.Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

打开 nghĩa là gì?

打开 (dǎkāi) nghĩa là mở, cho xem.

打开 đọc thế nào?

打开 đọc là dǎkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打开 là gì?

Âm Hán Việt của 打开 là "đả khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.