TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打得火热

dǎdehuǒrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打得火熱

Âm Hán Việt ĐẢ ĐẮC HỎA NHIỆT

打得火热 nghĩa là Quan hệ rất tốt với nhau.

Nghĩa của 打得火热

dǎdehuǒrè

ĐẢ ĐẮC HỎA NHIỆTphồn thể 打得火熱
  1. thành ngữ Quan hệ rất tốt với nhau
  2. Hợp cạ với ai đó
  3. Yêu nhau say đắm
  4. Cặp kè thân mật
  5. giao dịch, xung đột, v.v. Diễn ra sôi nổi

Câu hỏi thường gặp

打得火热 nghĩa là gì?

打得火热 (dǎdehuǒrè) nghĩa là Quan hệ rất tốt với nhau.

打得火热 đọc thế nào?

打得火热 đọc là dǎdehuǒrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 打得火热 là gì?

Âm Hán Việt của 打得火热 là "đả đắc hỏa nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.