TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打情骂俏

dǎqíngmàqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打情罵俏

Âm Hán Việt ĐẢ TÌNH MẠ TIẾU

打情骂俏 nghĩa là trêu đùa tình cảm.

Nghĩa của 打情骂俏

dǎqíngmàqiào

ĐẢ TÌNH MẠ TIẾUCụm từphồn thể 打情罵俏
  1. thành ngữ Trêu đùa tình cảm

Câu hỏi thường gặp

打情骂俏 nghĩa là gì?

打情骂俏 (dǎqíngmàqiào) nghĩa là trêu đùa tình cảm.

打情骂俏 đọc thế nào?

打情骂俏 đọc là dǎqíngmàqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 打情骂俏 là gì?

Âm Hán Việt của 打情骂俏 là "đả tình mạ tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.