TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打心眼里

dǎxīnyǎnli giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打心眼裡

Âm Hán Việt ĐẢ TÂM NHÃN LÝ

打心眼里 nghĩa là từ tận đáy lòng.

Nghĩa của 打心眼里

dǎxīnyǎnli

ĐẢ TÂM NHÃN LÝphồn thể 打心眼裡
  1. Từ tận đáy lòng
  2. Một cách chân thành
  3. Thật lòng

Câu hỏi thường gặp

打心眼里 nghĩa là gì?

打心眼里 (dǎxīnyǎnli) nghĩa là từ tận đáy lòng.

打心眼里 đọc thế nào?

打心眼里 đọc là dǎxīnyǎnli (pinyin).

Âm Hán Việt của 打心眼里 là gì?

Âm Hán Việt của 打心眼里 là "đả tâm nhãn lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.