TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打成一片

dǎchéngyīpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THÀNH NHẤT PHIẾN

打成一片 nghĩa là hòa nhập, hợp nhất.

Nghĩa của 打成一片

dǎchéngyīpiàn

ĐẢ THÀNH NHẤT PHIẾN
  1. Hòa nhập
  2. Hợp nhất
  3. Trở thành một
  4. Thống nhất cùng nhau

Câu hỏi thường gặp

打成一片 nghĩa là gì?

打成一片 (dǎchéngyīpiàn) nghĩa là hòa nhập, hợp nhất.

打成一片 đọc thế nào?

打成一片 đọc là dǎchéngyīpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打成一片 là gì?

Âm Hán Việt của 打成一片 là "đả thành nhất phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.