打挺儿 (dǎtǐngr) nghĩa là Ưỡn người và hất đầu ra sau.
打挺儿 đọc thế nào?
打挺儿 đọc là dǎtǐngr (pinyin).
Âm Hán Việt của 打挺儿 là gì?
Âm Hán Việt của 打挺儿 là "đả đĩnh nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.