TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打捞

dǎlāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打撈

Âm Hán Việt ĐẢ LAO

打捞 nghĩa là trục vớt, nạo vét.

Nghĩa của 打捞

dǎlāo

ĐẢ LAOĐộng từphồn thể 打撈
  1. Trục vớt
  2. Nạo vét
  3. Vớt lên (người hoặc vật từ biển)

Câu hỏi thường gặp

打捞 nghĩa là gì?

打捞 (dǎlāo) nghĩa là trục vớt, nạo vét.

打捞 đọc thế nào?

打捞 đọc là dǎlāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 打捞 là gì?

Âm Hán Việt của 打捞 là "đả lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.