TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打拼

dǎpīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ BÍNH

打拼 nghĩa là làm việc chăm chỉ, cố gắng mưu sinh.

Nghĩa của 打拼

dǎpīn

ĐẢ BÍNHĐộng từ
  1. Làm việc chăm chỉ
  2. Cố gắng mưu sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打拼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打拼 nghĩa là gì?

打拼 (dǎpīn) nghĩa là làm việc chăm chỉ, cố gắng mưu sinh.

打拼 đọc thế nào?

打拼 đọc là dǎpīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打拼 là gì?

Âm Hán Việt của 打拼 là "đả bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.