TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打探

dǎtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ THÁM

打探 nghĩa là thăm dò kín đáo, do thám.

Nghĩa của 打探

dǎtàn

ĐẢ THÁMĐộng từ
  1. Thăm dò kín đáo
  2. Do thám

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打探

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

打探 nghĩa là gì?

打探 (dǎtàn) nghĩa là thăm dò kín đáo, do thám.

打探 đọc thế nào?

打探 đọc là dǎtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 打探 là gì?

Âm Hán Việt của 打探 là "đả thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.