TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打掉门牙,往肚子里咽

dǎdiàoményá wǎngdùzilǐyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打掉門牙,往肚子裡嚥

打掉门牙,往肚子里咽 nghĩa là Nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt.

Nghĩa của 打掉门牙,往肚子里咽

dǎdiàoményá wǎngdùzilǐyàn

phồn thể 打掉門牙,往肚子裡嚥
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt
  2. nghĩa bóng Nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Câu hỏi thường gặp

打掉门牙,往肚子里咽 nghĩa là gì?

打掉门牙,往肚子里咽 (dǎdiàoményá wǎngdùzilǐyàn) nghĩa là Nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt.

打掉门牙,往肚子里咽 đọc thế nào?

打掉门牙,往肚子里咽 đọc là dǎdiàoményá wǎngdùzilǐyàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.