TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打狗欺主

dǎgǒuqīzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ CẨU KHI CHỦ

打狗欺主 nghĩa là Đánh chó bắt nạt chủ.

Nghĩa của 打狗欺主

dǎgǒuqīzhǔ

ĐẢ CẨU KHI CHỦ
  1. Đánh chó bắt nạt chủ
  2. Hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới

Câu hỏi thường gặp

打狗欺主 nghĩa là gì?

打狗欺主 (dǎgǒuqīzhǔ) nghĩa là Đánh chó bắt nạt chủ.

打狗欺主 đọc thế nào?

打狗欺主 đọc là dǎgǒuqīzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 打狗欺主 là gì?

Âm Hán Việt của 打狗欺主 là "đả cẩu khi chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.